Để hiểu và đọc số thứ tự trong Tiếng Anh (Ordinal Numbers), bạn cần nắm rõ một số quy tắc cơ bản để phân biệt chúng với số đếm (Cardinal Numbers). Số thứ tự được sử dụng để chỉ ra thứ tự hoặc vị trí của một người hoặc vật trong một danh sách. Thông thường, chúng ta hình thành số thứ tự bằng cách thêm hậu tố “-th” vào số đếm. Tuy nhiên, còn một vài trường hợp đặc biệt mà bạn cần lưu ý.
Trong bài viết này, hãy cùng MISS ALICE khám phá cách đọc và sử dụng số thứ tự trong Tiếng Anh một cách dễ dàng và hiệu quả nhé! Những kiến thức này sẽ giúp bạn giao tiếp tốt hơn và hiểu rõ cách diễn đạt thời gian, ngày tháng, và các tình huống khác trong cuộc sống hàng ngày.

Ví dụ về số thứ tự trong Tiếng Anh.

  • Người thứ 3 đứng trong hàng: The 3rd person in line.
  • Chương thứ 9 của cuốn sách: The 9th chapter of the book.
  • Ngày 5/5 (ngày thứ 5 của tháng 5): The 5th of May.
  • Ngày 26/9 (ngày thứ 26 của tháng 9): The 26th of September.
  • Giải nhất – 1st prize.
  • Vị trí thứ nhất – The 1st place.

Cách dạy trẻ học đếm số qua các hoạt động cơ bản, gần gũi

Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt, bạn chỉ cần thêm chữ “th” ở cuối các số đếm để thành số thứ tự. Dưới đây là bảng phân biệt số đếm và số thứ tự với các quy tắc viết tắt bạn cần lưu ý.

Số (Number) Số đếm (Cardinal Number) Số thứ tự (Ordinal Number) Cách viết tắt
1 one first 1st
2 two second 2nd
3 three third 3rd
4 four forth 4th
5 five fifth 5th
6 six sixth 6th
7 seven seventh 7th
8 eight eighth 8th
9 nine ninth 9th
10 ten tenth 10th
11 eleven eleventh 11th
12 twelve twelfth 12th
13 thirteen (tương tự 14, 15…18, 19) thirteenth 13th, 14th, 15th…18th, 19th
20 twenty twentieth 20th
21 twenty one twenty first  21st
22 twenty two twenty second 22nd
23 twenty three twenty third 23rd
24 twenty four twenty forth  24th
25 twenty five twenty fifth 25th
26 twenty six (tương tự với 27, 28, 29) twenty sixth 26th, 27th, 28th, 29th
30 thirty (tương tự với 40, 50…90) thirtieth   30th
40 forty fortieth 40th
50 fifty fiftieth 50th
60 sixty sixtieth 60th
70 seventy seventieth 70th
80 eighty eightieth 80th
90 ninety ninetieth 90th
100 one hundred one hundredth 100th
1.000 one thousand one thousandth 1000th
1.000.000 one million one millionth 1.000.000th
1.000.000.000 one billion  one billionth 1.000.000.000th
1.000.000.001 one billion and one one billion and first 1.000.000.001th

Đọc tiếp phần 2.

Trả lời

Gọi tư vấn

error: Content is protected !!
Facebook 0918595985 Tải tài liệu
luyện thi IELTS
Liên hệ

    Đăng ký ngay